Tiếng anh

Unit 7 lớp 10: Looking back trang 24, 25

Tiếng Anh 10 Unit 7: Looking back trang 24, 25

Video giải Tiếng Anh 10 Unit 7: Cultural diversity: Looking back

Pronunciation

(Trang 24 – Tiếng anh 10) Listen to some sentences and put the mark (‘) before the stressed syllable in the words below.

(Nghe vài câu và đặt dấu trước âm nhấn trong những từ bên dưới.)

Bài nghe:

Đáp án:

1. ex’port (xuất khẩu)

2. ‘protest (sự phản đối)

3. ‘contrast (sự tương phản)

4. im’port (nhập khẩu)

5. ob’ject (phản đối)

Vocabulary

(Trang 24 – Tiếng anh 10) Complete the passage with one of the words / phrases from the box.

(Hoàn thành đoạn văn với một trong những cụm từ trong khung.)

Đáp án:

1.wife

5.honeymoon

9.bride

2.get married

6.wedding

10.bridemaids

3.engaged

7.bridegroom

4.reception

8.best man

Hướng dẫn dịch:

Jack, một người bạn tôi, kể cho tôi một câu chuyện cười. Vào ngày nọ, anh ấy gặp vợ anh ấy, Rose và mời cô ấy đi hẹn hò. Họ bắt đầu dành nhiều thời gian cho nhau và dần dần yêu nhau. Một năm sau, họ quyết định kết hôn. Gia đình Jack rất hài lòng khi anh ấy giới thiệu vị hôn thê của mình cho họ hàng và ba mẹ Rose cũng vui rằng con gái họ đã đính hôn với một chàng trai trẻ. Một khách sạn gần nhà thờ được đặt cho bữa tiệc đám cưới và cặp đôi trẻ tuổi đã lên kế hoạch hưởng tuần trăng mật ở Hawaii.

Vào ngày đám cưới, tất cả khách đến nhà thờ. Chú rể đợi ở đó với anh trai của anh ấy – người cũng là phụ rể. Tại sao Rose lại trễ? Anh ấy lo lắng và gần như nghĩ rằng cô ấy thay đổi quyết định. Nhưng cô dâu cũng chờ ở nhà cô ấy với những phụ dâu để đón xe cưới đến. Thật ra, cha cô ấy đã đặt sai giờ. May mắn là họ đã xoay sở kịp để đến nhà thờ vào phút cuối cùng và buổi lễ diễn ra.

Đọc thêm: 

Grammar

1. (Trang 25 – Tiếng anh 10) Fill in the gaps with the correct form of the adjective in brackets. Add any other words if necessary.

(Điền vào chỗ trống với hình thức đúng của tính từ trong ngoặc đơn. Thêm bất kỳ từ nào nếu cần.)

Đáp án:

1. harder; easier

2. more dangerous

3. the most famous

4. more polluted

5. the most delicious

Hướng dẫn dịch:

1. Cuộc sống có dễ hơn hay khó khăn hơn cho thanh niên ngày nay so với trước đây

2. Cuộc sống ngày nay nguy hiểm hơn 100 năm trước

3. Phở là món ăn nổi tiếng nhất ở Việt Nam

4. Các thành phố hiện nay bị ô nhiễm nhiều hơn so với trước đây

5. Nó là món ăn ngon nhất tôi từng được ăn2. (Trang 25 – Tiếng anh 10) Correct the sentences, adding articles where necessary.

(Sửa các câu, thêm mạo từ nếu cần)

Đáp án:

1. We are having a great time in Ha Noi.

2. Let’s go to Nha Trang for a week next summer.

3. Where’s the money I gave you on the first of this month?

4. For my birthday, I got a book, a DVD and the latest CD by my favourite band.

5. On the radio I heard a/the song that I really liked.

Xem thêm các bài giải bài tập Tiếng Anh lớp 10 chi tiết, hay khác:

Unit 7: Getting Started (trang 16, 17): Wedding in Viet Nam 1. Listen and read…

Unit 7: Language (trang 17): Match each word with its definition. Then practise reading the words out loud…

Đọc thêm:  Những điều cần biết về phụ âm và nguyên âm trong tiếng Anh

Unit 7: Grammar (trang 18): Do you agree with the following statements…

Unit 7: Reading (trang 19): Are the following statements true for you…

Unit 7: Speaking (trang 20, 21): Do the quiz. Then read the information in and check your answers…

Unit 7: Listening (trang 21): You are going to listen to a talk about the wedding traditions of the Amish community living in Pennsylvania…

Unit 7: Writing (trang 22): The following jumbled-up paragraphs are from a text about typical American characteristics…

Unit 7: Communication and culture (trang 23 – 24): Read some information about gift-giving in the UK. Read about each occasion…

Unit 7: Looking back (trang 24, 25): Listen to some sentences and put the mark (‘) before the stressed syllable in the words below…

Unit 7: Project (trang 25): As part of an education exchange programme, a group of foreign students…

Related Articles

Back to top button