Tiếng anh

Bts viết tắt tiếng anh?

Ý nghĩa của từ BTS viết tắt tiếng Anh

Toàn bộ từ BTS là viết tắt của những cụm từ tiếng Anh, trong tiếng Việt không có cụm từ viết tắt thành BTS thông dụng trong giao tiếp và trong văn bản. Ý nghĩa của BTS thường được hiểu với những nghĩa sau:

BTS – Base transceiver station có nghĩa mà Trạm thu phát gốc. Đây là một cơ sở hạ tầng được sử dụng để tạo điều kiện giao tiếp không dây giữa thiết bị thuê bao và mạng của nhà khai thác viễn thông. Thiết bị thuê bao có thể là điện thoại di động, thiết bị kết nối được internet không dây. Mạng điều hành có thể là nền tảng GSM, CDMA hoặc TDMA.

BTS – Behind the scenes có nghĩa là Hậu trường (phía sau màn ảnh). Đây là cụm từ thường được sử dụng trong lĩnh vực điện ảnh để chỉ những gì diễn ra, được trình bày, và các hoạt động để có được những thước phim, cảnh quay trước khi được phát sóng.

Còn một ẩn số “BTS là gì” nữa…. là gì?
Còn một ẩn số “BTS là gì” nữa…. là gì?

BTS – Back to school dịch ra tiếng Việt có nghĩa là trở lại trường. Cụm từ này rất thông dụng nên được viết tắt để thuận tiện trong giao tiếp, cho quá trình truyền đạt thông tin nhanh chóng hơn. Sử dụng BTS với nghĩa này được dùng ở các nước sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh. Với người Việt thì BTS – Back to school ít được sử dụng.

Đọc thêm:  Bảng chữ cái tiếng Anh: Cách phát âm chuẩn xác nhất

BTS/MTS – Built-to-stock. Theo từ điển Cambridge BTS viết tắt bởi cụm từ Built-to-stock có nghĩa là Xây dựng dự trữ. Là cách tiếp cận sản xuất trước nhờ dự đoán nhu cầu sử dụng hàng hóa cao để dự trữ nguồn hàng lớn có sẵn trong kho. Trong đó kế hoạch sản xuất có thể dựa trên dự báo doanh số hoặc nhu cầu lịch sử. BTS thường được kết hợp với các kỹ thuật công nghiệp sản xuất hàng loạt hiện đại.

BTS còn có một ý nghĩa nữa là chỉ một nhóm nhạc Hàn Quốc gồm có 7 thành viên. Cụm từ BTS được hiểu nhiều nhất với nghĩa này. Cụ thể điều đó là gì? Thông tin sẽ có ngay sau đây.

BTS là gì trên Facebook?

BTS - Bangtan Sonyeondan - một nhóm nhạc Hàn Quốc.
BTS – Bangtan Sonyeondan – một nhóm nhạc Hàn Quốc.

BTS là từ viết tắt tên gọi phiên âm tiếng Hàn của nhóm “Bangtan Sonyeondan” (방탄소년단), dịch nghĩa là Chống đạn thiếu niên đoàn. Ngoài ra, nhóm nhạc trẻ tuổi này còn có tên gọi khác là Bangtan Boys hay Bangtan. BTS gồm có 7 thành viên, ra mắt vào 13 tháng 6 năm 2013, dưới sự quản lý của công ty giải trí Big Hit Entertainment do Bang Si-hyuk thành lập.

BTS được hiểu là:

  • Tiếng Anh: Beyond The Scene.
  • Tiếng Việt: Chống đạn thiếu niên đoàn.
  • Tiếng Trung: 防彈少年团.
  • Tiếng Hàn: 방탄소년단.
  • Tiếng Nhật: 防弾少年団.

Related Articles

Back to top button